Câu tiếng Anh có từ “hungry”
283 câu thật có từ hungry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hungry nghĩa là đói bụng. hungry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling hunger; feeling a need or desire to eat food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hungry
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He was ravenously hungry, for now his system was rested enough to assimilate food.
Từ trong câu: assimilate, hungry, now, system, rest, enough, food
Stewart Edward White, The Leopard Woman. Nguồn: Project Gutenberg #9401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of these two birds the one was magnanimous and the other was nervous, and both were hungry.
Từ trong câu: magnanimous, hungry, bird, nervous
Barry Pain, In a Canadian Canoe; The Nine Muses Minus One, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #67322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes, but that does not presuppose you are too hungry to speak.
Từ trong câu: presuppose, yes, hungry, speak
T. Jenkins Hains, Richard Judkins' Wooing: A Tale of Virginia in the Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #55832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You are a hungry fox who subsists largely on rabbits.
Từ trong câu: fox, subsist, hungry, largely, rabbit
«UTPA STEM/CBI Courses/Calculus/Modeling Periodic Behavior», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100607 (bản sửa đổi 1403774). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He will steal when he is hungry, lie to save his skin, curse most terribly on trifling provocation, and spend, to his last sou markee, his hard-won wage on adulterated drink.
Từ trong câu: adulterate, steal, hungry, lie, save, skin, curse, terribly
Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At any rate, in a forlorn state, and very hungry, Satan made his first visit to the Messenger of Peace.
Từ trong câu: forlorn, rate, state, hungry, make, first, visit, messenger
Benjamin Offen, A Legacy to the Friends of Free Discussion Principal Historical Facts and Personages of the Books Known as The Old and New Testament; With Remarks on the Morality of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #39371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where can you find your prescriptive right to squander that which would fill the belly of a hungry brother?
Từ trong câu: squander, prescriptive, find, right, fill, belly, hungry, brother
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The starving wife re-echoed these sentiments; and even the hungry children joined in the lamentations of the miserable father.
Từ trong câu: lamentation, starve, wife, be, echo, sentiment, even, hungry
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hungry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ravenously hungry | 222 lần |
| hungry tiger | 201 lần |
| hungry wolves | 171 lần |
| desperately hungry | 143 lần |
| awfully hungry | 127 lần |
| feed the hungry | 141 lần |
| hungry mouths | 110 lần |
| hungry wolf | 138 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hungry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hungry trong kho câu?
- Kho câu có 283 câu có từ hungry hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hungry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hungry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hungry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hungry: Câu phủ định (52 câu), Quá khứ đơn (45 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.