Câu tiếng Anh có từ “hungry”
361 câu thật có từ hungry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hungry nghĩa là đói bụng. hungry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling hunger; feeling a need or desire to eat food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hungry
Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)
How do we make sure that our students do not come to class hungry?
Từ trong câu: hungry, make, sure, student, come, class
«Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 1/1.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114328 (bản sửa đổi 3234463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Will you give me a piece of bread? for I am very hungry.”
Từ trong câu: hungry, give, piece, bread
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“What?” asked Bobbie, her mouth already full, for she was just as hungry as Phyllis.
Từ trong câu: hungry, ask, mouth, already, full
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are hungry very often, and eat much more than other people.
Từ trong câu: hungry, often, eat, much, people
«Prader–Willi syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405087 (bản sửa đổi 10197500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The family could only cover its own food and often stayed hungry.
Từ trong câu: hungry, family, cover, food, often, stay
«Federal Writers' Project – Life Histories/2015/Fall/Section 018/Joe Shing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201804 (bản sửa đổi 2142740). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There were times when he walked the streets and went hungry.
Từ trong câu: hungry, time, walk, street, go
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, if you are not hungry, you do not eat.
Từ trong câu: hungry, example, eat
«PCP HIV AIDS Toolkit/Sex Education Questions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74990 (bản sửa đổi 2392571). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Want can also be the idea of what it means to be poor, hungry or with no money.
Từ trong câu: hungry, want, idea, mean, poor, money
«Want», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=940 (bản sửa đổi 10770692). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The mothers will stay near them and help them fight any hungry animals that want to eat them.
Từ trong câu: hungry, mother, stay, near, help, fight, animal, want
«Agalychnis callidryas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=355054 (bản sửa đổi 10892301). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The world was hungry, like, an' wanted to eat it.
Từ trong câu: hungry, world, like, want, eat
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is too hungry to talk to you, so you will need to find some food for it.
Từ trong câu: hungry, talk, need, find, food
«Star Fox Adventures/Walkthrough/Rescuing Tricky», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432564 (bản sửa đổi 3985703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You know if you are hungry if one is dark.
Từ trong câu: hungry, know, dark
«Minecraft/Hunger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447930 (bản sửa đổi 4636792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was now dark, and I was tired and hungry.
Từ trong câu: hungry, now, dark, tire
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can think of it like this: you feel hungry.
Từ trong câu: hungry, think, like, feel
«Motivation and emotion/Book/2015/Infanticide motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201484 (bản sửa đổi 1579899). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Many people did not have jobs and were hungry.
Từ trong câu: hungry, many, people, job
«Atlanta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5031 (bản sửa đổi 10860576). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Later, when they become hungry, they eat her food.
Từ trong câu: hungry, late, become, eat, food
«Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have nothing to eat, and Bilbo is hungry.
Từ trong câu: hungry, nothing, eat
«Guide to The Lord of the Rings/The Hobbit/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394722 (bản sửa đổi 3683488). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What else could you do if you were hungry?
«A Firm's Micro Environment: Porter's Five Forces», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
The two children could not go to sleep because they were hungry and they heard what their parents had said.
Từ trong câu: hungry, child, go, sleep, because, hear, parent
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They only stopped when they became hungry.
Từ trong câu: hungry, stop, become
«Nongban», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816121 (bản sửa đổi 9975221). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
My arms are hungry for you.
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But he stopped her, telling her he was not hungry at all, and only cared for a glass of milk, as he wanted to climb up a little higher.
Từ trong câu: hungry, stop, tell, care, glass, milk, want, climb
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“One does not need to be hungry in order to eat a cake.”
Từ trong câu: cake, hungry, need, order, eat
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Most of them will tell you about how hungry they are and go back to sleeping.
Từ trong câu: sleep, hungry, tell, go, back
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Goron City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432797 (bản sửa đổi 3908995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Everyone was hungry and ready for the good food and the singing.
Từ trong câu: singing, hungry, food, singe, everyone, ready, good, sing
Alta Halverson Seymour, Arne and the Christmas star: A story of Norway. Nguồn: Project Gutenberg #69115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After he watches the ending again, he starts to feel hungry.
Từ trong câu: watch, hungry, end, again, start, feel
«Rose's Room (Steven Universe)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=931957 (bản sửa đổi 10483409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hungry Hawk ran around to the back of the tree.
Từ trong câu: hawk, hungry, run, around, back, tree
David Cory, Little Jack Rabbit and Danny Fox. Nguồn: Project Gutenberg #52905. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the girls are hungry all of the time.
Từ trong câu: girl, hungry, time
«White Oleander», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117869 (bản sửa đổi 9592097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sheep are hungry and cannot run away quickly.
Từ trong câu: quickly, hungry, sheep, can, run, away
«Thinhorn sheep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=857360 (bản sửa đổi 10565930). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The dream told he to help hungry people.
Từ trong câu: dream, hungry, tell, help, people
«Mother Wright», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=726080 (bản sửa đổi 10988099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hungry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ravenously hungry | 222 lần |
| hungry tiger | 201 lần |
| hungry wolves | 171 lần |
| desperately hungry | 143 lần |
| awfully hungry | 127 lần |
| feed the hungry | 141 lần |
| hungry mouths | 110 lần |
| hungry wolf | 138 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hungry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hungry trong kho câu?
- Kho câu có 361 câu có từ hungry hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hungry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hungry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hungry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hungry: Quá khứ đơn (71 câu), Câu phủ định (70 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.