Câu tiếng Anh có từ “high”
7.462 câu thật có từ high hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: high nghĩa là cao. high là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: greater than normal in degree or intensity or amount. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ high
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (7.462 câu)
Here, the average highs are above in September and October.
Từ trong câu: september, average, high, above, october
«Khartoum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24184 (bản sửa đổi 10873734) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The walls of Babylon were very high and very thick.
Từ trong câu: thick, wall, high
«Babylon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33724 (bản sửa đổi 10227644) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has the second-highest fatality rate among all mountains.
Từ trong câu: fatality, second, high, rate, among, mountain
«K2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41016 (bản sửa đổi 11015331) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The lung sounds have a higher frequency than heart sounds.
Từ trong câu: lung, sound, high, frequency, heart
«Stethoscope», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49459 (bản sửa đổi 10794568) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the most prestigious, private high school in Turkey.
Từ trong câu: prestigious, private, high, school, turkey
«Robert College», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54181 (bản sửa đổi 9708652) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can reach high speeds for long periods of time.
Từ trong câu: reach, speed, high, long, period, time
«Gazelle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65033 (bản sửa đổi 10987604) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bunyan was of humble origin, and had no higher education.
Từ trong câu: humble, origin, high, education
«The Pilgrim's Progress», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74279 (bản sửa đổi 10535055) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She became the highest-paid black entertainer of her day.
Từ trong câu: entertainer, become, high, paid, black, day
«Bessie Smith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197700 (bản sửa đổi 10044826) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are a number of higher education campuses in Glendale.
Từ trong câu: campus, number, high, education
«Glendale, Arizona», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257221 (bản sửa đổi 10618760) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Atoms with a higher atomic number than this cannot exist.
Từ trong câu: atomic, atom, high, number, can, exist
«Extended periodic table», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260189 (bản sửa đổi 10998562) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is much higher in calories than the egg white.
Từ trong câu: calorie, much, high, egg, white
«Yolk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269618 (bản sửa đổi 8069505) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This season also had the highest number of celebrity appearances.
Từ trong câu: season, celebrity, high, number, appearance
«The Bad Girls Club (season 4)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309295 (bản sửa đổi 10464076) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is one of the highest international honors for music.
Từ trong câu: international, honor, high, music
«Alim Qasimov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=343497 (bản sửa đổi 10426303) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Explosives are categorized as high-order explosives or low-order explosives and they each cause different injury patterns.
Từ trong câu: categorize, explosive, high, order, low, cause, different, injury
«Blast injury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=395129 (bản sửa đổi 10947623) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The flame would burn higher, and with a blue tinge.
Từ trong câu: flame, burn, high, blue
«Davy lamp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=419249 (bản sửa đổi 8871300) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many high-tech and communications companies have their headquarters here.
Từ trong câu: headquarter, many, high, tech, communication, company
«Petah Tikva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447800 (bản sửa đổi 9635612) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It participates in higher-value manufacturing, especially chemicals and pharmaceuticals.
Từ trong câu: manufacture, participate, high, value, especially, chemical, pharmaceutical
«Cuddalore district», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563129 (bản sửa đổi 10871535) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A very tall high-rise building is called a skyscraper.
Từ trong câu: skyscraper, tall, high, rise, build, call
«High-rise building», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=647780 (bản sửa đổi 8829168) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That means the higher the gauge, the smaller the needle.
Từ trong câu: gauge, mean, high, small, needle
«Needle felting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=725379 (bản sửa đổi 11005578) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is a senior in high school with social anxiety.
Từ trong câu: anxiety, senior, high, school, social
«Dear Evan Hansen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=819199 (bản sửa đổi 7622236) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She is now the highest paid black women's basketball coach, and one of the highest paid basketball coaches.
Từ trong câu: basketball, now, high, paid, black, coach
«Dawn Staley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889057 (bản sửa đổi 10278605) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is one of the highest-paid actors in India.
Từ trong câu: paid, actor, high
«Ram Charan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918011 (bản sửa đổi 10686289) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After high school Suzaku attended the Muse Conservatory of Music.
Từ trong câu: conservatory, muse, high, school, attend, music
«Rie a.k.a Suzaku», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989080 (bản sửa đổi 10967284) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It lives high in the hills in the Andes mountains.
Từ trong câu: hill, life, high, mountain
«Hyloxalus abditaurantius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127786 (bản sửa đổi 9704130) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To match, a high-profile editorial team was put together under the stewardship of Konkani-speaking M.G.
Từ trong câu: profile, match, high, editorial, team, put, together, speak
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
And yet the tower of his being, high soaring and far seen, is his feeling for the invisible.
Từ trong câu: soar, tower, high, far, see, feel, invisible
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index · Tiếng Anh · en-US · PD-US
“You are accused of high treason,” said the cardinal, slowly.
Từ trong câu: slowly, accuse, high
Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
He has high ideals, and is not ashamed of them.
Từ trong câu: ashamed, ideal, high
Stanley Shaw, William of Germany · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Discharging the cab in the High street, we walk about.
Từ trong câu: cab, discharge, high, street, walk
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
On the summit of it there grew one high tree.
Từ trong câu: summit, grow, high, tree
Arthur Conan Doyle, The Lost World · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng high nằm ở trang từ điển: high đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ high
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ high trong kho câu?
- Kho câu có 7.462 câu có từ high hoặc các dạng của từ, trích từ 4.572 tác phẩm và tài liệu. 159 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ high xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ high gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.394 câu, rồi Bậc B1 với 1.569 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.