Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “help”

6.425 câu thật có từ help hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: help nghĩa là giúp đỡ. help là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give help or assistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ help

Danh sách câu dẫn chứng (6.423 câu)

  • “He shall dress himself if he likes, and I'll stand by, ready to help him if he wants me.”

    Từ trong câu: ready, stand, help, shall, dress, like, by, himself

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • All this, as I said, made everything laborious and tedious to me; but that there was no help for.

    Từ trong câu: everything, tedious, help, make

    Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • She saw that he was in distress, and that if she would help him she must refute his argument.

    Từ trong câu: refute, saw, help, argument

    Homer Greene, The unhallowed harvest - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • ‘Stay and help to nurse me,’ said Eugene, quietly.

    Từ trong câu: nurse, stay, help, quietly

    Charles Dickens, Our Mutual Friend - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • It won’t occur again, if I can help it.

    Từ trong câu: occur, again, help

    Oscar Wilde, An ideal husband - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • Let me help you on with your cloak, father.

    Từ trong câu: cloak, let, help, father

    Oscar Wilde, An ideal husband - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • I forgot, but a feller helped me to remember.

    Từ trong câu: remember, forget, help

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • However, this can help in attempts at piracy.

    Từ trong câu: piracy, however, help, attempt

    «Server», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=794 (bản sửa đổi 10722288) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The water helps turn the garden from a quiet, lonely place into one that is full of beauty and happiness.

    Từ trong câu: lonely, water, help, turn, garden, quiet, place, full

    «Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He used drugs which helped him in competition.

    Từ trong câu: drug, use, help, competition

    «Lance Armstrong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5077 (bản sửa đổi 10722370) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • But they help the gut digest the food.

    Từ trong câu: gut, digest, help, food

    «Human digestive system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13832 (bản sửa đổi 10877550) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The males do not help raise the babies.

    Từ trong câu: male, raise, help, baby

    «Stoat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44964 (bản sửa đổi 10400559) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They joked and helped move the beds in their shared bedroom so that the cleaning women could clean the floors.

    Từ trong câu: joke, bedroom, help, move, bed, share, clean, woman

    «Grand Duchess Anastasia Nikolaevna of Russia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48982 (bản sửa đổi 10940070) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Olga was compassionate and sought to help others.

    Từ trong câu: compassionate, seek, help, other

    «Grand Duchess Olga Nikolaevna of Russia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48996 (bản sửa đổi 10913367) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • “‘As philosophers tell us,’ she said; ‘and how do you know that a sight of my face would help you?’

    Từ trong câu: sight, philosopher, help, tell, know, face

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • I remember springing from my bed, and my next recollection is that of standing on the lobby, crying for help.

    Từ trong câu: bed, stand, help, standing, next, spring, cry, recollection

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • Talking with a doctor about this can help.

    Từ trong câu: doctor, talk, help

    «Menopause», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108477 (bản sửa đổi 10999692) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Rain and other precipitation help add to the flow of water in each of the rivers and occasionally cause flooding.

    Từ trong câu: precipitation, rain, help, add, flow, water, river, occasionally

    «Geography of Romania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120831 (bản sửa đổi 8645701) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This job helped him to become more confident.

    Từ trong câu: confident, job, help, become

    «Duke Ellington», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199213 (bản sửa đổi 11013862) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They have webbed feet that help them swim.

    Từ trong câu: foot, web, help, swim

    «Puffin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255098 (bản sửa đổi 9695681) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • These visits help satisfy others' curiosity about Sikhism.

    Từ trong câu: curiosity, visit, help, satisfy, other

    «Sikh temple», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285438 (bản sửa đổi 10272236) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They could get no help from government organizations.

    Từ trong câu: organization, get, help, government

    «Judith Barsi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290934 (bản sửa đổi 10836155) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Hypnotics are often prescribed to help people sleep.

    Từ trong câu: prescribe, often, help, people, sleep

    «Psychoactive drug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293283 (bản sửa đổi 10675827) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Quantum mechanics helps chemists to use what physics said about electrons to work out how the electrons behave in molecules.

    Từ trong câu: quantum, mechanic, help, chemist, use, physics, electron, work

    «Molecular orbital», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302532 (bản sửa đổi 10991471) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The essay helped influence much of queer writing.

    Từ trong câu: queer, essay, help, influence, much, write

    «1,112 and Counting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353270 (bản sửa đổi 10100730) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • A t-test can help answer this question.

    Từ trong câu: not, test, help, answer, question

    «Student's t-test», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368675 (bản sửa đổi 9834348) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This glove helped the wing make less drag.

    Từ trong câu: drag, glove, help, wing, make, less

    «Boeing 720», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391961 (bản sửa đổi 10733172) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He helped her  make stories in her mind.

    Từ trong câu: story, mind, help, make

    «Jennifer L. Holm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484743 (bản sửa đổi 10844592) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • These books helped her write her own stories.

    Từ trong câu: story, book, help, write

    «Marissa Meyer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484750 (bản sửa đổi 10938217) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • She believed this would help women become leaders.

    Từ trong câu: become, leader, help, woman, believe

    «Hilda Heine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=530554 (bản sửa đổi 10835285) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng help nằm ở trang từ điển: help đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ help

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ help trong kho câu?
Kho câu có 6.425 câu có từ help hoặc các dạng của từ, trích từ 4.210 tác phẩm và tài liệu. 121 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ help xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ help gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.760 câu, rồi Bậc B1 với 1.557 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.