Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grammar”

346 câu thật có từ grammar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grammar nghĩa là ngữ pháp. grammar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of linguistics that deals with syntax and morphology (and sometimes also deals with semantics). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grammar

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng grammar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
latin grammar582 lần
grammar school1.605 lần
spelling grammar67 lần
grammar schools131 lần
miscellaneous grammar38 lần
trivium grammar29 lần
grammar rhetoric35 lần
central grammar108 lần
rules of grammar102 lần
demonstrating the grammar28 lần
lilly's grammar24 lần
unlock the grammar28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grammar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grammar trong kho câu?
Kho câu có 346 câu có từ grammar hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grammar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grammar gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grammar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grammar: Câu phủ định (47 câu), Quá khứ đơn (32 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.