Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “episode”

391 câu thật có từ episode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: episode nghĩa là tập phim. episode là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a happening that is distinctive in a series of related events. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ episode

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng episode

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
episode of dynamite319 lần
depressive episode154 lần
manic episode118 lần
episode of raw182 lần
episode of smackdown82 lần
episode of rampage77 lần
episode aired66 lần
hypomanic episode55 lần
episode of nxt56 lần
romantic episode98 lần
pilot episode82 lần
wars episode75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ episode

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ episode trong kho câu?
Kho câu có 391 câu có từ episode hoặc các dạng của từ, trích từ 330 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ episode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ episode gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc A2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ episode?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ episode: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.