Câu tiếng Anh có từ “episode”
391 câu thật có từ episode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: episode nghĩa là tập phim. episode là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a happening that is distinctive in a series of related events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ episode
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
There was one episode, in particular, that held the house from floor to ceiling.
Từ trong câu: episode, floor, particular, ceiling, hold, house
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
True, there have been short incursions across the "border," but only by way of episode.
Từ trong câu: episode, true, short, across, border, way
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were fourteen episodes, one being shown each week.
Từ trong câu: fourteen, episode, show, week
«Survivor: Thailand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219427 (bản sửa đổi 10615286). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also some flashback episodes.
Từ trong câu: flashback, episode
«All in the Family», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20410 (bản sửa đổi 10623449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When there are no advertisements, the episode faded to black and then faded back in.
Từ trong câu: fade, advertisement, episode, black, back
«The Magic School Bus (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=661209 (bản sửa đổi 11002679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Another episode from the same year, "The Timeless Children", revealed that there were many incarnations of the Doctor before William Hartnell.
Từ trong câu: timeless, another, episode, year, child, reveal, many, doctor
«Doctor Who», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15666 (bản sửa đổi 10997797). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a new episode every weekday.
Từ trong câu: weekday, new, episode, every
«Hollyoaks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29172 (bản sửa đổi 10664675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were varying episodes, incidents, which however did not break into the continuity of a life that seemed a half-waking dream.
Từ trong câu: continuity, vary, episode, incident, however, break, life, seem
Faith Baldwin, Mavis of Green Hill. Nguồn: Project Gutenberg #37710. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you watch Star Trek there was an episode discussing this.
Từ trong câu: trek, watch, star, episode, discuss
«IB Biology/Study Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122947 (bản sửa đổi 4448999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were not many who knew of this episode in the life of the ex-dictator of Hungary, so humiliating to the nobleman in question.
Từ trong câu: dictator, many, know, episode, life, ex, humiliate, nobleman
Mayne Reid, The Child Wife. Nguồn: Project Gutenberg #35913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There have been likewise many editions of the Bhagabat Gita, or Divine Song, the episode in the Mahabharat, in which Krishna figures as religious teacher.
Từ trong câu: song, edition, divine, likewise, episode, many, figure, religious
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are not many prolonged female-led scenes in the series, so this episode definitely opened up to that.
Từ trong câu: prolong, many, female, lead, scene, series, episode, definitely
«Digital Media Concepts/"Gganbu." ''Squid Game'', season 1, episode 6», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278671 (bản sửa đổi 2586503). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng episode
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ episode
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ episode trong kho câu?
- Kho câu có 391 câu có từ episode hoặc các dạng của từ, trích từ 330 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ episode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ episode gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc A2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ episode?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ episode: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.