Câu tiếng Anh có từ “episode”
391 câu thật có từ episode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: episode nghĩa là tập phim. episode là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a happening that is distinctive in a series of related events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ episode
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Now I shall learn something pleasant, I am sure; for it will tell me the other side of a true love episode of which I know one side already....
Từ trong câu: episode, now, learn, something, pleasant, sure, tell, side
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The red ones, more of which will appear in later episodes, are more dangerous.
Từ trong câu: dangerous, episode, red, one, appear, late
«Super Mario Sunshine/Gelato Beach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427100 (bản sửa đổi 4533140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The episode featuring Harper will air sometime next spring.
Từ trong câu: sometime, episode, feature, air, next, spring
«Canadian Prime Minister Harper plays small role in television show Corner Gas», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=48791 (bản sửa đổi 4815458). · English Wikinews · CC BY 2.5
“Gad, that’s tough!” ejaculated Will, and then we proceeded with our whist, which had been interrupted by this little episode.
Từ trong câu: tough, episode, proceed, interrupt, little
Lucia True Ames Mead, Memoirs of a millionaire. Nguồn: Project Gutenberg #69678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Starting in the next episode, the exercises will be more interesting.
Từ trong câu: next, start, episode, exercise, interest
«Parrot Virtual Machine/Squaak Tutorial/Poking in Compiler Guts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154962 (bản sửa đổi 1756857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This means that she will not usually be in episodes anymore.
Từ trong câu: anymore, mean, usually, episode
«Edna Krabappel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=812139 (bản sửa đổi 10470391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One says rhetorically that one will forget a phrase or an episode, but my single glimpse of Mrs. O'Rane's temper had frightened forgetfulness away.
Từ trong câu: rhetorically, forget, phrase, episode, single, glimpse, mr, be
Stephen McKenna, Sonia Married. Nguồn: Project Gutenberg #46096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Often, in a television series, different directors will work on different episodes.
Từ trong câu: series, often, television, different, director, work, episode
«Television director», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55684 (bản sửa đổi 8492160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Creating a new item section will keep an archive of episodes available and avoid this problem.
Từ trong câu: archive, create, new, item, section, keep, episode, available
«Podcasting/Distribution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294402 (bản sửa đổi 3995872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng episode
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ episode
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ episode trong kho câu?
- Kho câu có 391 câu có từ episode hoặc các dạng của từ, trích từ 330 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ episode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ episode gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc A2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ episode?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ episode: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.