Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “episode”

391 câu thật có từ episode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: episode nghĩa là tập phim. episode là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a happening that is distinctive in a series of related events. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ episode

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • All the answers would come on the next page of this episode.

    Từ trong câu: episode, answer, come, next, page

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 5: Bridge to the Turnabout/Part 1-1: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433819 (bản sửa đổi 3926832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • How long would you say it was from the time that you first heard the shots until that episode occurred?

    Từ trong câu: episode, long, time, first, hear, shot, until, occur

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In most episodes, Beaver would get into trouble.

    Từ trong câu: beaver, episode, get, trouble

    «Leave It to Beaver», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328718 (bản sửa đổi 10909451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • New episodes would usually be released on Fridays.

    Từ trong câu: friday, new, episode, usually, release

    «Tomorrow's Pioneers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=941942 (bản sửa đổi 10762909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Jean said that people who watched the episode would see why it was not made as a movie.

    Từ trong câu: jeans, people, watch, episode, see, make, movie

    «The Man Who Came to Be Dinner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=811975 (bản sửa đổi 10482525). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These constitute an episode so characteristic in the history of spire-building, that this essay would be incomplete, were they not briefly told here.

    Từ trong câu: incomplete, spire, constitute, episode, characteristic, history, build, essay

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jean thought that the songs would make the episode as long as it needed to be.

    Từ trong câu: jeans, think, song, make, episode, long, need

    «Simpsoncalifragilisticexpiala(Annoyed Grunt)cious», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=823961 (bản sửa đổi 10447100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng episode

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
episode of dynamite319 lần
depressive episode154 lần
manic episode118 lần
episode of raw182 lần
episode of smackdown82 lần
episode of rampage77 lần
episode aired66 lần
hypomanic episode55 lần
episode of nxt56 lần
romantic episode98 lần
pilot episode82 lần
wars episode75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ episode

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ episode trong kho câu?
Kho câu có 391 câu có từ episode hoặc các dạng của từ, trích từ 330 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ episode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ episode gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc A2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ episode?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ episode: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.