Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diamond”

632 câu thật có từ diamond hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diamond nghĩa là kim cương. diamond là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a transparent piece of diamond that has been cut and polished and is valued as a precious gem. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diamond

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng diamond

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diamond ring1.077 lần
diamond necklace431 lần
diamond pin300 lần
diamond bracelet222 lần
diamond fields454 lần
diamond rings241 lần
diamond brooch173 lần
diamond mines205 lần
diamond shaped222 lần
diamond paned125 lần
diamond studs118 lần
diamond panes129 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diamond

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diamond trong kho câu?
Kho câu có 632 câu có từ diamond hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diamond xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diamond gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 182 câu, rồi Bậc A2 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diamond?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diamond: Câu phủ định (107 câu), Quá khứ đơn (105 câu), Quá khứ hoàn thành (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.