Câu tiếng Anh có từ “cay”
37 câu thật có từ cay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cay nghĩa là đảo nhỏ thấp hình thành từ dải cát hoặc rạn san hô. cay là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a low bank or reef of coral, rock, or sand forming a small island. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cay
Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)
The Berry Islands has about thirty islands and over one hundred small islands or cays.
Từ trong câu: cay, berry, island, thirty, hundred, small
«Berry Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344597 (bản sửa đổi 4918421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bank is made up of several cays, and has a size of about by .
Từ trong câu: cay, bank, make, up, several, size
«Serranilla Bank», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=707592 (bản sửa đổi 10847745). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the end of the day Mr. Cay said, "Look here, old fellow!
Từ trong câu: cay, end, day, mr, look, old, fellow
Rolf Boldrewood, Old Melbourne Memories Second Edition, Revised. Nguồn: Project Gutenberg #53784. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has some of the most clean rainforests, many caves, coastal lowland plains, and offshore cays.
Từ trong câu: cay, clean, rainforest, many, cave, coastal, lowland, plain
«Toledo District», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360772 (bản sửa đổi 7240765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cay is in the eastern part of Torres Strait, off the northern tip of Australia.
Từ trong câu: cay, eastern, part, strait, off, northern, tip
«Bramble Cay melomys», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=481708 (bản sửa đổi 10887245). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
East Cay is a small island, about west of the eastern rim.
Từ trong câu: cay, east, small, island, west, eastern, rim
«Serranilla Bank», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=707592 (bản sửa đổi 10847745). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“If he mentioned the words 'Cays,’ we must have missed it completely.
Từ trong câu: cay, mention, word, miss, completely
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson with the Air Corps. Nguồn: Project Gutenberg #52095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Actually, it is believed, they were after something on North Cay.
Từ trong câu: cay, actually, believe, something, north
Richard Le Gallienne, Pieces of Eight Being the Authentic Narrative of a Treasure Discovered in the Bahama Islands in the Year 1903. Nguồn: Project Gutenberg #17741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Don't you think he might like to know about the presence of his shadow on Clipper Cay?"
Từ trong câu: cay, think, like, know, presence, shadow
Harold L. Goodwin, The Wailing Octopus: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #31495. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Trade Wind Cay used to be a real pirate hang-out.
Từ trong câu: cay, trade, wind, use, real, pirate, hang, out
A. Hyatt Verrill, The Radio Detectives Under the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #42569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“An island fifteen mile east of Rum Cay,” answered the captain.
Từ trong câu: cay, island, fifteen, mile, east, answer, captain
William Clark Russell, The Phantom Death, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #61513. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And that evening, before sunset, three ships sailed from Caratasca Cays.
Từ trong câu: cay, evening, sunset, ship, sail
L. Cope Cornford, The last buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #74835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tomorrow we take off for an island called Clipper Cay."
Từ trong câu: cay, tomorrow, take, off, island, call
Harold L. Goodwin, The Wailing Octopus: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #31495. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he was at around five thousand feet he leveled off and headed straight for the Albuquerque Cays.
Từ trong câu: cay, around, five, thousand, foot, level, off, head
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson with the Air Corps. Nguồn: Project Gutenberg #52095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The little cay at once took on a new interest.
Từ trong câu: cay, little, once, take, new, interest
A. Hyatt Verrill, In the wake of the buccaneers. Nguồn: Project Gutenberg #64521. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I have always been of opinion that the Palisadoes were originally coral cays joined gradually by sand-spits.
Từ trong câu: cay, always, opinion, originally, coral, join, gradually, sand
Frank Cundall, Historic Jamaica. Nguồn: Project Gutenberg #70109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Large tides bring much more debris onto the cay and make it larger, while a hurricane destroys a cay.
Thủy triều lớn mang theo nhiều mảnh vụn hơn vào đảo và làm cho nó lớn hơn, trong khi một cơn bão phá hủy đảo.
Từ trong câu: cay, large, tide, bring, much, debris, make, hurricane
«Cay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75083 (bản sửa đổi 9897115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of the people are on Great Harbour Cay.
Từ trong câu: cay, people, great, harbor
«Berry Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344597 (bản sửa đổi 4918421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr. Price then observed, if that was the case, they were on the mainland, and not on Ambegris Cay.
Từ trong câu: cay, mr, price, observe, case
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cay had gone to the wireless instrument in the corner, and sat with the receiving telephones at his ears.
Từ trong câu: cay, go, wireless, instrument, corner, sit, receive, telephone
Herbert Strang, Burton of the Flying Corps. Nguồn: Project Gutenberg #41737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The largest of the cays is Great Exuma.
Từ trong câu: cay, large, great
«Exuma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344718 (bản sửa đổi 8244050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This channel was supposed to be mined and the mines operated from the blockhouse and signal station on Diana Cay.
Từ trong câu: cay, channel, suppose, mine, operate, signal, station
Prescott Holmes, Young Peoples' History of the War with Spain. Nguồn: Project Gutenberg #17993. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This formed the present cays and reefs.
Từ trong câu: cay, form, present, reef
«Great Barrier Reef», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23635 (bản sửa đổi 10950838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of that, cays are often elongated.
Từ trong câu: cay, because, often, elongate
«Cay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75083 (bản sửa đổi 9897115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Weather affects the formation of cays greatly.
Từ trong câu: cay, weather, affect, formation, greatly
«Cay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75083 (bản sửa đổi 9897115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The islands in the centre are mostly coral cays.
Từ trong câu: coral, cay, island, center, mostly
«Torres Strait», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111407 (bản sửa đổi 11009351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bramble cay | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cay trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ cay hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cay gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cay: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.