Câu tiếng Anh có từ “cay”
37 câu thật có từ cay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ cay
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Cay had gone to the wireless instrument in the corner, and sat with the receiving telephones at his ears.
Từ trong câu: cay, go, wireless, instrument, corner, sit, receive, telephone
Herbert Strang, Burton of the Flying Corps. Nguồn: Project Gutenberg #41737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The next morning he was found by some natives, and taken to Ambegris Cay, where the men had arrived the previous evening.
Từ trong câu: cay, next, morning, find, native, take, man, arrive
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cay trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ cay hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cay gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cay: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.