E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cay”

37 câu thật có từ cay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cay nghĩa là đảo nhỏ thấp hình thành từ dải cát hoặc rạn san hô. cay là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a low bank or reef of coral, rock, or sand forming a small island. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cay

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "I can't think of another thing but what's sitting out there on Little Harbor Cay!"

    Từ trong câu: cay, think, another, thing, sit, out, little, harbor

    Anderson Horne, The Day of the Dog. Nguồn: Project Gutenberg #30528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Don't you think he might like to know about the presence of his shadow on Clipper Cay?"

    Từ trong câu: cay, think, like, know, presence, shadow

    Harold L. Goodwin, The Wailing Octopus: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #31495. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Price then observed, if that was the case, they were on the mainland, and not on Ambegris Cay.

    Từ trong câu: cay, mr, price, observe, case

    William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bramble cay8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cay trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ cay hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cay gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cay: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.