Câu tiếng Anh có từ “cay”
37 câu thật có từ cay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cay nghĩa là đảo nhỏ thấp hình thành từ dải cát hoặc rạn san hô. cay là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a low bank or reef of coral, rock, or sand forming a small island. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cay
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The next morning he was found by some natives, and taken to Ambegris Cay, where the men had arrived the previous evening.
Từ trong câu: cay, next, morning, find, native, take, man, arrive
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then the little vessel sailed over to Green Cay, a desert island about sixty miles from Nassau, where she was soon joined by the "Oreto."
Từ trong câu: cay, little, vessel, sail, green, desert, island, sixty
Willis J. Abbot, The Naval History of the United States. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #26416. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bramble cay | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cay trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ cay hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cay gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cay: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.