Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boil”

644 câu thật có từ boil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boil nghĩa là đun sôi. boil là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: come to the boiling point and change from a liquid to vapor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boil

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng boil

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boil eggs544 lần
boil beef348 lần
kettle boil265 lần
boil rice265 lần
blood boil1.196 lần
pot boil263 lần
boil potatoes200 lần
boil water2.001 lần
boil mutton158 lần
boil egg184 lần
boil oil221 lần
boil ham125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boil trong kho câu?
Kho câu có 644 câu có từ boil hoặc các dạng của từ, trích từ 451 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 194 câu, rồi Bậc B1 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boil?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boil: Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu), Câu phủ định (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.