Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “troublesome”

176 câu thật có từ troublesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: troublesome nghĩa là rắc rối. troublesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to deal with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ troublesome

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng troublesome

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
troublesome cough42 lần
troublesome insects47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ troublesome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ troublesome trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ troublesome hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ troublesome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ troublesome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ troublesome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ troublesome: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.