Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “troublesome”

182 câu thật có từ troublesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: troublesome nghĩa là rắc rối. troublesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to deal with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ troublesome

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • These definitions are troublesome because they teach children to categorize identity merely on racial terms.

    Từ trong câu: categorize, troublesome, definition, because, teach, child, identity, merely

    «Antiracist Activism for Teachers and Students/Literature for Youth/Analyzing Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246589 (bản sửa đổi 4431852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If authors find it troublesome to upload the works themselves, editors help out in this matter.

    Từ trong câu: upload, troublesome, author, find, work, themselves, editor, help

    «WikiJournal User Group/Editorial guidelines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233913 (bản sửa đổi 2832532). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Probably the latter, because the troublesome, determined young man is now worrying Walsingham and Hatton to urge its acceptance with the Queen.

    Từ trong câu: worrying, probably, latter, because, troublesome, determine, young, man

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How frequently one has reason to observe that no reply to a troublesome argument tells so well as calling its author a "mere scientific specialist."

    Từ trong câu: specialist, frequently, reason, observe, reply, troublesome, argument, tell

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng troublesome

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
troublesome cough42 lần
troublesome insects47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ troublesome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ troublesome trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ troublesome hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ troublesome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ troublesome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ troublesome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ troublesome: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.