Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “troublesome”

181 câu thật có từ troublesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: troublesome nghĩa là rắc rối. troublesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to deal with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ troublesome

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I am sure he must be as ugly as he is troublesome.”

    Từ trong câu: troublesome, sure, ugly

    Edwin Herbert Gomes, Seventeen Years Among the Sea Dyaks of Borneo A Record of Intimate Association with the Natives of the Bornean Jungles. Nguồn: Project Gutenberg #57201. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She knew very well that they couldn't, but it was troublesome to have to produce a reason.

    Từ trong câu: troublesome, produce, know, well, reason

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also has to train his troublesome apprentice, Cloudpaw.

    Từ trong câu: apprentice, troublesome, train

    «Rising Storm (Warriors)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272609 (bản sửa đổi 9449886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And love must be a very disquieting, troublesome emotion, and has led many heroes and sages into wonderful weaknesses and follies."

    Và tình yêu hẳn là một cảm xúc rất bất an, rắc rối, và đã đưa nhiều anh hùng và nhà hiền triết vào những điểm yếu và sự điên rồ tuyệt vời."

    Từ trong câu: disquieting, love, troublesome, emotion, lead, many, hero, sage

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Kenelm Chillingly: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #7654. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Diarrhoea, although often a troublesome symptom, is, it must be remembered, a salutary one.

    Từ trong câu: diarrhoea, although, often, troublesome, symptom, remember

    Robert Leighton, Dogs and All about Them. Nguồn: Project Gutenberg #10991. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now and then Cynocephalus, or, as the Boers ironically call him, "Adonis," gets too troublesome, and war has to be carried into his camp.

    Từ trong câu: ironically, now, call, get, troublesome, war, carry, camp

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the long run, we must get rid of the troublesome anonymity of the Internet, requiring each computer to have an individual ID.

    Từ trong câu: anonymity, id, long, run, get, rid, troublesome, internet

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng troublesome

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
troublesome cough42 lần
troublesome insects47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ troublesome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ troublesome trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ troublesome hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ troublesome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ troublesome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ troublesome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ troublesome: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.