Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trifle”

323 câu thật có từ trifle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trifle nghĩa là chuyện vặt vãnh. trifle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a cold pudding made of layers of sponge cake spread with fruit or jelly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trifle

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng trifle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mere trifle1.174 lần
merest trifle363 lần
veriest trifle149 lần
trifle compared200 lần
trifle circumstance190 lần
trifle sum238 lần
trifle incident175 lần
comparatively trifle122 lần
unconsidered trifle91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trifle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trifle trong kho câu?
Kho câu có 323 câu có từ trifle hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trifle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trifle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 183 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trifle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trifle: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.