Câu tiếng Anh có từ “trifle”
315 câu thật có từ trifle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trifle nghĩa là chuyện vặt vãnh. trifle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a cold pudding made of layers of sponge cake spread with fruit or jelly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trifle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Without settled occupation or habits, he was understood almost to depend for bread on the salmon he caught, and trifling presents received.
Từ trong câu: trifle, salmon, settle, occupation, habit, understand, almost, depend
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To look at him, still more to hear him, one would have sworn he was a good fellow, a trifle rough and noisy, perhaps, but all right at bottom.
Từ trong câu: noisy, look, still, hear, swear, good, fellow, trifle
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is remarkable for the care with which he studies every detail of his characters, even to the most trifling points of dress and accessories.
Từ trong câu: accessory, remarkable, care, study, every, detail, character, even
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is a married man, with a large and increasing family, and his earnings will probably average a trifle under two pounds a week.
Từ trong câu: earnings, married, man, large, increase, family, earn, probably
B. L. Farjeon, Blade-O'-Grass. Golden Grain. and Bread and Cheese and Kisses.. Nguồn: Project Gutenberg #43190. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trifle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mere trifle | 1.174 lần |
| merest trifle | 363 lần |
| veriest trifle | 149 lần |
| trifle compared | 200 lần |
| trifle circumstance | 190 lần |
| trifle sum | 238 lần |
| trifle incident | 175 lần |
| comparatively trifle | 122 lần |
| unconsidered trifle | 91 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trifle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trifle trong kho câu?
- Kho câu có 315 câu có từ trifle hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trifle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trifle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 179 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trifle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trifle: Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.