E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resist”

487 câu thật có từ resist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resist nghĩa là chống lại. resist là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: elude, especially in a baffling way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resist

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng resist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
resist the temptation1.795 lần
unable to resist984 lần
resist temptation353 lần
resist the impulse369 lần
successfully resist217 lần
powerless to resist155 lần
able to resist856 lần
impossible to resist438 lần
cannot resist749 lần
couldn't resist205 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resist trong kho câu?
Kho câu có 487 câu có từ resist hoặc các dạng của từ, trích từ 396 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 158 câu, rồi Bậc B1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resist: can và could (106 câu), Câu phủ định (84 câu), Quá khứ đơn (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.