Câu tiếng Anh có từ “resist”
498 câu thật có từ resist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resist nghĩa là chống lại. resist là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: elude, especially in a baffling way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resist
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
At first the king answered that he would not go; but he could not resist his love of sport, and set out after dinner.”
Từ trong câu: sport, first, king, answer, go, resist, love, set
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| resist the temptation | 1.795 lần |
| unable to resist | 984 lần |
| resist temptation | 353 lần |
| resist the impulse | 369 lần |
| successfully resist | 217 lần |
| powerless to resist | 155 lần |
| able to resist | 856 lần |
| impossible to resist | 438 lần |
| cannot resist | 749 lần |
| couldn't resist | 205 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resist trong kho câu?
- Kho câu có 498 câu có từ resist hoặc các dạng của từ, trích từ 402 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resist: can và could (111 câu), Câu phủ định (89 câu), Quá khứ đơn (78 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.