Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lunch”

382 câu thật có từ lunch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lunch nghĩa là bữa trưa. lunch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lunch

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng lunch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lunch basket221 lần
lunch counter109 lần
lunch baskets70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lunch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lunch trong kho câu?
Kho câu có 382 câu có từ lunch hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lunch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lunch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lunch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lunch: Quá khứ đơn (81 câu), Quá khứ hoàn thành (45 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.