Câu tiếng Anh có từ “lunch”
390 câu thật có từ lunch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lunch nghĩa là bữa trưa. lunch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lunch
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He had lunched with the Wellands, hoping afterward to carry off May for a walk in the Park.
Từ trong câu: lunch, hope, afterward, carry, off, walk, park
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No one, you know, we might have lunch with.
«Collaborative play writing/Time to Burn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127295 (bản sửa đổi 1420934). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Then he takes some red ink and draws a large circle around both eyes, and then we may go home for lunch.
Từ trong câu: lunch, ink, take, red, draw, large, circle, around
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 07, July, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13907. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was heavier than usual, for Alm-Uncle had added some meat to-day, as he thought the doctor might like to have his lunch out and eat it when the children did.
Từ trong câu: lunch, meat, heavy, usual, uncle, add, day, think
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"No, thanks, I lunched downtown; but I'll sit here if I may."
Từ trong câu: downtown, thank, lunch, sit
Emily Post, The Title Market. Nguồn: Project Gutenberg #17680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In reality, most teachers will have lunch, a discussion, and/or may grade schoolwork of the students.
Từ trong câu: schoolwork, reality, teacher, lunch, discussion, grade, student
«English as an Additional Language/School and Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20304 (bản sửa đổi 3258140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What was wrong, under the circumstances, for May to go out driving or lunching with other men ... with Jim Carewe, in particular?
Từ trong câu: circumstance, particular, wrong, lunch, other, go, out, drive
Beatrice Burton, The flapper wife. Nguồn: Project Gutenberg #79525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What a lecture she read me on having asked him home to lunch one day, when she had seen the Arley carriage in the town, and thought that my lady might call.
Từ trong câu: carriage, lecture, read, ask, home, lunch, day, see
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Still, she was hungry; and Mrs. Wilkins, after that excessive friendliness the night before, might at least have told her lunch was ready.
Từ trong câu: friendliness, hungry, excessive, ready, still, mrs, night, least
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lunch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lunch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lunch trong kho câu?
- Kho câu có 390 câu có từ lunch hoặc các dạng của từ, trích từ 268 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lunch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lunch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lunch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lunch: Quá khứ đơn (86 câu), Quá khứ hoàn thành (46 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.