Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lunch”

390 câu thật có từ lunch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lunch nghĩa là bữa trưa. lunch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lunch

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • I have contributed to lunch, tobacco, and cold drinks, but not before to moving expenses.

    Từ trong câu: lunch, contribute, tobacco, cold, drink, move, expense

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Mother says Phyllys has got to come to lunch with her to-day."

    Từ trong câu: lunch, mother, get, come, day

    Agnes Giberne, The pride o' the morning. Nguồn: Project Gutenberg #75867. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There, I've ordered a delicious lunch and it will be here in fifteen or twenty minutes.

    Từ trong câu: lunch, delicious, order, fifteen, twenty, minute

    Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mamma has arranged, I believe, that we are to go back to Frascati to lunch at the inn.

    Từ trong câu: lunch, mamma, arrange, believe, go, back

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have been here at lunch for too long!

    Từ trong câu: lunch, long

    «Business English/Phrasal Verbs/Get», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20300 (bản sửa đổi 3227210). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “You had this morning a breakfast which you could not eat; you must be hungry:—I have ordered that a lunch of bread and cheese shall be served to all.”

    Từ trong câu: lunch, morning, breakfast, eat, hungry, order, bread, cheese

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh, let's have lunch,” said Phyllis; “I've got a pain in my front with being so hungry.

    Từ trong câu: hungry, pain, lunch, get, front

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have enjoyed my lunch,” he said, “and I’m going to run off from you two young men before I outstay my welcome.”

    Từ trong câu: welcome, enjoy, lunch, go, run, off, young, man

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At Tours, if you come to the barrier just as the official has finished a good lunch, he simply smiles, and doesn't even stop you.

    Từ trong câu: barrier, tour, smile, lunch, official, finish, simply, come

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Miss Vinrace has promised to lunch with me,” said Mrs. Flushing, and began to pound energetically up the staircase, as though the middle classes of England were in pursuit.

    Từ trong câu: pursuit, miss, promise, lunch, mrs, begin, pound, up

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They’ve got nothing to say; they don’t care a rap for you; but you’ve got to go to lunch or to tea or to dinner, and if you don’t you’re damned.

    Từ trong câu: rap, get, nothing, care, go, lunch, tea, dinner

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “To tell you the truth, Halsey,” he said, “I have just received a bogus letter from Mr. Henshaw, asking me to lunch with him.

    Từ trong câu: bogus, tell, truth, receive, letter, mr, ask, lunch

    E. Phillips Oppenheim, Havoc. Nguồn: Project Gutenberg #2287. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Almost unknown here a decade or two ago, it has joined blinis, kreplach and cheeseburgers as a quick and sustaining lunch for office workers.

    Từ trong câu: cheeseburger, almost, unknown, decade, ago, join, quick, sustain

    Bob Brown, The Complete Book of Cheese. Nguồn: Project Gutenberg #14293. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still, she was hungry; and Mrs. Wilkins, after that excessive friendliness the night before, might at least have told her lunch was ready.

    Từ trong câu: friendliness, hungry, excessive, ready, still, mrs, night, least

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lunch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lunch basket221 lần
lunch counter109 lần
lunch baskets70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lunch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lunch trong kho câu?
Kho câu có 390 câu có từ lunch hoặc các dạng của từ, trích từ 268 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lunch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lunch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lunch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lunch: Quá khứ đơn (86 câu), Quá khứ hoàn thành (46 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.