cheeseburger
danh từ- cheeseburgers
cheeseburger nghĩa là bánh mì kẹp phô mai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cheeseburger là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hamburger with melted cheese on it.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “cheeseburger”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ cheeseburger
- 1danh từ
a hamburger with melted cheese on it
→một chiếc bánh hamburger với phô mai tan chảy trên đó(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về cheeseburger
cheeseburger nghĩa là gì?
cheeseburger nghĩa là bánh mì kẹp phô mai (bản dịch máy, chưa biên tập). cheeseburger là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hamburger with melted cheese on it.
cheeseburger dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cheeseburger có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cheeseburger được dùng trong câu như thế nào?
McDonald's said that this made the meal a cheeseburger, not a hamburger, and so she was sacked for not charging extra for the cheese. («McDonald's unfairly dismissed worker for giving a colleague free cheese, says Dutch court», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=149979 (bản sửa đổi 4821850).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cheeseburger, mã đối chiếu EV-8440669C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng