E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lunch”

266 câu thật có từ lunch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lunch nghĩa là bữa trưa. lunch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lunch

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • When it was time for lunch, Yetta said she would rather cook than go to a restaurant, so they raided a delicatessen store.

    Từ trong câu: delicatessen, time, lunch, rather, cook, go, restaurant, store

    Albert Edwards, Comrade Yetta. Nguồn: Project Gutenberg #38860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We threw them some of our lunch, but it fell short and I suppose they will think we did it on purpose to tantalize them.

    Từ trong câu: tantalize, throw, lunch, fall, short, suppose, think, purpose

    Emilie Benson Knipe, Girls of '64. Nguồn: Project Gutenberg #58285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But more should be culled - basically all slides after the lunch break are unnecessary for the workshop.

    Từ trong câu: cull, basically, slide, lunch, break, unnecessary, workshop

    «Survey design/Workshop/Instructor notes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107217 (bản sửa đổi 1824017). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Instead, he turned to the lunch hamper and opened it.

    Từ trong câu: hamper, instead, turn, lunch, open

    Louis Joseph Vance, Alias the Lone Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #10327. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we had been fit I verily believe we would have taken our lunch.

    Từ trong câu: verily, fit, believe, take, lunch

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Very well, Miss Robinson, you will return with me to the Blitz and lunch with me there.

    Từ trong câu: blitz, well, miss, return, lunch

    Agatha Christie, Partners in crime. Nguồn: Project Gutenberg #78342. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then leaving the affairs of the Vortex in the hands of his clerk, he strolled out for his usual lunch.

    Từ trong câu: vortex, leave, affair, hand, clerk, out, usual, lunch

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had a sense of aggrievement and a feeling of added loneliness as she sat down to her solitary lunch.

    Từ trong câu: loneliness, sense, feel, add, sit, down, solitary, lunch

    L. T. Meade, A Young Mutineer. Nguồn: Project Gutenberg #24599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “To tell you the truth, Halsey,” he said, “I have just received a bogus letter from Mr. Henshaw, asking me to lunch with him.

    Từ trong câu: bogus, tell, truth, receive, letter, mr, ask, lunch

    E. Phillips Oppenheim, Havoc. Nguồn: Project Gutenberg #2287. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lunch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lunch basket221 lần
lunch counter109 lần
lunch baskets70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lunch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lunch trong kho câu?
Kho câu có 266 câu có từ lunch hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lunch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lunch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc A2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lunch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lunch: Quá khứ đơn (50 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.