Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lunch”

390 câu thật có từ lunch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lunch nghĩa là bữa trưa. lunch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lunch

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • After class is over, we should get lunch and review our notes.

    Từ trong câu: note, review, lunch, class, get

    «Handbook», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • I finished ordering the lunch, told the man I should be back in ten minutes, and went out exasperated.

    Từ trong câu: order, finish, lunch, tell, man, back, ten, minute

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cricket lunches, I should imagine, are much alike everywhere, so I will spare you any lengthy description of the repast.

    Từ trong câu: lengthy, cricket, lunch, imagine, much, alike, everywhere, spare

    Victor Bridges, Another Man's Shoes. Nguồn: Project Gutenberg #66916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I shuddered, and rebuked him with the intelligence that I had just lunched at the club, and should not dine till six.

    Từ trong câu: dine, club, lunch, intelligence, rebuke, till, six

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But more should be culled - basically all slides after the lunch break are unnecessary for the workshop.

    Từ trong câu: cull, basically, slide, lunch, break, unnecessary, workshop

    «Survey design/Workshop/Instructor notes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107217 (bản sửa đổi 1824017). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For a day trip, you should have everyone bring a sack lunch.

    Từ trong câu: sack, day, trip, everyone, bring, lunch

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Kayaking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67370 (bản sửa đổi 3284728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If supper produces night-dreams, why shouldn’t lunch and dinner produce daydreams!”

    Từ trong câu: daydream, supper, produce, night, dream, lunch, dinner

    Richard Le Gallienne, Little Dinners With the Sphinx, and Other Prose Fancies. Nguồn: Project Gutenberg #64854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lunch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lunch basket221 lần
lunch counter109 lần
lunch baskets70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lunch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lunch trong kho câu?
Kho câu có 390 câu có từ lunch hoặc các dạng của từ, trích từ 268 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lunch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lunch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lunch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lunch: Quá khứ đơn (86 câu), Quá khứ hoàn thành (46 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.