Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “like”

19.870 câu thật có từ like hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: like nghĩa là thích; giống; cùng loại. like là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prefer or wish to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ like

Danh sách câu dẫn chứng (19.870 câu)

  • “I don’t like his looks lately,” Mrs. Wells replied thoughtfully.

    Từ trong câu: lately, like, look, mr, well, reply

    Hughes Mearns, Richard Richard · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “I’d like to do something myself, Gage--something as myself.”

    Từ trong câu: gauge, like, something, myself

    Margaret Culkin Banning, Spellbinders · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Like Brer Rabbit we ought to "lay low" just now.

    Từ trong câu: rabbit, like, ought, lay, low, now

    Algar Thorold, The life of Henry Labouchere · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • She was very like her grandmother in appearance, he thought.

    Từ trong câu: grandmother, like, appearance, think

    Izola L. Forrester, The dangerous inheritance · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I should like to see such a Parliament anywhere else!

    Từ trong câu: parliament, like, see, anywhere, else

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • ‘’Tis like to be long,’ said Mr. Peggotty, in a low voice, ‘afore the boat finds new tenants.

    Từ trong câu: tenant, like, long, mr, low, voice, boat, find

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • "And here is our paladin that driveth lions like mice!

    Từ trong câu: mouse, like

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • "Nay, then, I like him better plain," observed the lad.

    Từ trong câu: observe, like, better, plain

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I like looking at geniuses, and listening to beautiful people.

    Từ trong câu: beautiful, like, look, listen, people

    Oscar Wilde, An ideal husband · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Like most creatures of the Wild, he early experienced famine.

    Từ trong câu: experienced, like, creature, wild, early, experience

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I wouldn’t treat you like that, and you know it.

    Từ trong câu: treat, like, know

    Mark Twain, Tom Sawyer, Detective · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “Gad, I’d like to be King for twelve hours myself!

    Từ trong câu: twelve, like, king, hour, myself

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Like red wines, they can be sweet or dry.

    Từ trong câu: sweet, like, red, wine, dry

    «Wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=935 (bản sửa đổi 10917186) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Just like the body, a mind can be healthy.

    Từ trong câu: healthy, like, body, mind

    «Mind», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8568 (bản sửa đổi 10935657) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He liked to spend weekends with his two daughters.

    Từ trong câu: weekend, like, spend, daughter

    «Disneyland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9536 (bản sửa đổi 10969293) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They like water and have a unique otter-like tail, which they use like a rudder when they swim.

    Từ trong câu: otter, like, water, unique, tail, use, swim

    «Labrador Retriever», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14528 (bản sửa đổi 10859458) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He did not like the discipline of the conservatory course of study, but he still got very good grades.

    Từ trong câu: conservatory, like, discipline, course, study, still, get, good

    «Edvard Grieg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18043 (bản sửa đổi 10807916) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Like a bag, a set can also be empty.

    Từ trong câu: bag, like, set, empty

    «Set», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21693 (bản sửa đổi 10913859) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They like stories, repetition and joining in the answers.

    Từ trong câu: repetition, like, story, join, answer

    «Blue's Clues», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23143 (bản sửa đổi 11009608) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is an athlete who likes to play sports.

    Từ trong câu: athlete, like, play, sport

    «Winx Club», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32032 (bản sửa đổi 10983176) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are very greedy and like to destroy things.

    Từ trong câu: greedy, like, destroy, thing

    «World of Warcraft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40195 (bản sửa đổi 10852348) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some are parasitic, like fish lice, and tongue worms.

    Từ trong câu: parasitic, like, fish, tongue, worm

    «Crustacean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41169 (bản sửa đổi 10854839) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Like other 'white' butterflies it hibernates as a pupa.

    Từ trong câu: hibernate, like, white, butterfly

    «Small white», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51511 (bản sửa đổi 5462173) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Like other peninsulas, it is mostly surrounded by sea.

    Từ trong câu: peninsula, like, mostly, surround, sea

    «Iberian Peninsula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51945 (bản sửa đổi 10820165) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some (like "bum" or "vagrant") are based on stereotypes.

    Từ trong câu: bum, like, base, stereotype

    «Homelessness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57962 (bản sửa đổi 10946826) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are shrimp-like and belong to the invertebrates.

    Từ trong câu: shrimp, like, belong

    «Antarctic krill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63005 (bản sửa đổi 10588483) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The person still feels like the arm is there.

    Từ trong câu: still, like, person, feel, arm

    «Illusion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63043 (bản sửa đổi 9886370) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Like most brooms, it has apparently leafless stems that in spring and summer are covered with golden-yellow flowers.

    Từ trong câu: broom, like, apparently, stem, spring, summer, cover, golden

    «Broom (shrub)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66373 (bản sửa đổi 7275007) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Like the previous charge, this charge also was repelled.

    Từ trong câu: repel, like, previous, charge

    «Battle of Marion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102718 (bản sửa đổi 11012837) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is emperor and can do what he likes.

    Từ trong câu: emperor, like

    «L'incoronazione di Poppea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=122033 (bản sửa đổi 9146636) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng like nằm ở trang từ điển: like đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ like

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ like trong kho câu?
Kho câu có 19.870 câu có từ like hoặc các dạng của từ, trích từ 8.321 tác phẩm và tài liệu. 347 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ like xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ like gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6.240 câu, rồi Bậc B1 với 3.348 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.