Câu tiếng Anh có từ “kill”
2.076 câu thật có từ kill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kill nghĩa là giết. kill là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to die. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kill
The only thing she cares about is seeing the pigs killed.
Từ trong câu: kill, pig, thing, care, see
Agatha Christie, Murder at the vicarage. Nguồn: Project Gutenberg #78220. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If a person could not work, they would be killed.
Từ trong câu: kill, person, work
«Ravensbrück concentration camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532742 (bản sửa đổi 10935380). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also said that someone had tried to kill him.
Từ trong câu: kill, someone, try
«Brian Mundubile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280638 (bản sửa đổi 11013436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Now," said Pecetti, "you two fire first, and if you don't kill, Weldon and I will be ready.
Từ trong câu: kill, ready, now, fire, first
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"That's the bitterest part of it all, Ben getting killed at our round-up the way he did."
Từ trong câu: kill, part, get, round, up, way
J. E. Grinstead, The saga of Silver Bend. Nguồn: Project Gutenberg #77480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"If I am killed Abbots Puissants will belong to you.
Từ trong câu: kill, am, belong
Agatha Christie, Giants' bread. Nguồn: Project Gutenberg #78262. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Hobbs caught one of them in my woods the other day with a rabbit she had just killed.
Từ trong câu: kill, wood, rabbit, catch, day
Mazo De la Roche, Possession. Nguồn: Project Gutenberg #78850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rode wrote that her husband wants to kill her.
Từ trong câu: kill, husband, ride, write, want
«A Murder of Quality», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=631846 (bản sửa đổi 7552830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was the second woman killed within an hour.
Từ trong câu: kill, hour, second, woman
«Catherine Eddowes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1002258 (bản sửa đổi 8743033). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The first time was against the man he "killed".
Từ trong câu: kill, first, time, man
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/7 Years Ago - Trial Former», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433879 (bản sửa đổi 3928602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
True, do not touch my money or I kill.
Từ trong câu: kill, true, money, touch
«Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123265 (bản sửa đổi 1216441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Also to run off or kill other dogs.
Từ trong câu: kill, off, run, dog
«Perro de Presa Canario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=481835 (bản sửa đổi 10669246). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She said that her family would kill her.
«Dina Ali Lasloom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=582323 (bản sửa đổi 9496893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It rides on its own and kills people.
Từ trong câu: kill, ride, people
«I Bought a Vampire Motorcycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=720161 (bản sửa đổi 8327631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was later killed by the two brothers.
Từ trong câu: kill, brother, late
«Kakyen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1100472 (bản sửa đổi 10989601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of those killed were women and children.
Từ trong câu: kill, woman, child
«Official death toll from Nigerian refugee camp airstrike passes 100», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2806005 (bản sửa đổi 4823441). · English Wikinews · CC BY 2.5
You could go and kill your own grandmother . . .
Từ trong câu: kill, grandmother, go
«A Roller Coaster Ride through Relativity/Simultaneity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294710 (bản sửa đổi 4662398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If they did, their officers would kill them.
«Wars for Empire», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
"He was bound to do something big if the war went on long enough, and he didn't get himself killed."
Từ trong câu: kill, bound, something, big, war, go, long, enough
Ernest Raymond, Daphne Bruno. Nguồn: Project Gutenberg #78201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I learned in the South the white man name of Long Hair, the soldier big chief we had killed on the Little Bighorn.
Từ trong câu: kill, name, learn, south, white, man, long, hair
Wooden Leg, A warrior who fought Custer. Nguồn: Project Gutenberg #78411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Scott Martin was killed for two reasons; to get me and him both out of the road, and to get somethin’ that Scott Martin owned.”
Từ trong câu: kill, road, reason, get, out, own
W. C. Tuttle, The sheriff of Sun-Dog. Nguồn: Project Gutenberg #78757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They kill animals and gather what the forest provides for part of their food.
Từ trong câu: gather, kill, animal, forest, provide, part, food
«Tropical rainforest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10121 (bản sửa đổi 10883157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was not killed but would remain in a coma and suffered brain damage.
Từ trong câu: coma, kill, remain, suffer, brain, damage
«Ted Bundy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19328 (bản sửa đổi 10872700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is not killed by frost if it is kept dry in the winter.
Từ trong câu: frost, kill, keep, dry, winter
«Bromeliad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48327 (bản sửa đổi 4714055). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They killed in cruel, brutal ways and often tortured their victims before killing them.
Từ trong câu: torture, kill, cruel, way, often, victim
«Nanjing Massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51347 (bản sửa đổi 10937774). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They killed some in mass executions (for example, by shooting many people at once).
Từ trong câu: execution, kill, mass, example, shoot, many, people, once
«Extermination camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528303 (bản sửa đổi 10934986). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They killed two civilians and the bomber, as well as injuring another six people.
Từ trong câu: bomber, kill, civilian, well, injure, another, six, people
«Austin serial bombings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=626537 (bản sửa đổi 10941986). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also could not be killed inside or outside, during the day or night.
Từ trong câu: outside, kill, inside, day, night
«Hiranyakashipu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1034637 (bản sửa đổi 8975306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He kills the king of Poland, robs everyone and runs away from a bear.
Từ trong câu: rob, kill, king, everyone, run, away, bear
«19th-century French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277639 (bản sửa đổi 11010270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cougar which killed it, judging from its tracks, was a very large male.
Từ trong câu: track, kill, judge, large, male
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- nearly kill1.121 lần
- kill outright411 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kill trong kho câu?
- Kho câu có 2.076 câu có từ kill hoặc các dạng của từ, trích từ 1.676 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 601 câu, rồi Bậc B1 với 444 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kill: Quá khứ đơn (305 câu), Câu phủ định (223 câu), can và could (168 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.