Câu tiếng Anh có từ “kill”
2.076 câu thật có từ kill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kill nghĩa là giết. kill là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to die. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kill
It might be best to get a few friends to help you kill it.
Từ trong câu: kill, friend, best, get, help
«Lineage 2/Quests/Repeatable/Coin of Magic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428761 (bản sửa đổi 4601863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After a few years, some camps were set up just to kill people.
Từ trong câu: kill, year, camp, set, up, people
«Concentration camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15667 (bản sửa đổi 10937690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He wakes up and fights with them until he has killed them all.
Từ trong câu: kill, fight, until, wake, up
«Max and Moritz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55106 (bản sửa đổi 10812733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These people were told they would be killed if they did not agree.
Từ trong câu: kill, agree, people, tell
«Sonderkommando», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=455419 (bản sửa đổi 10900655). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These workers were paid very little, and two workers had been killed doing their jobs.
Từ trong câu: kill, paid, job, do, worker, little
«Civil Rights Movement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457302 (bản sửa đổi 11000117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ninety-eight people were killed in the fire and by breathing in smoke.
Từ trong câu: kill, eight, fire, breathe, ninety, people, smoke
«Dupont Plaza Hotel arson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=684231 (bản sửa đổi 9009761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He killed two people in the car park who were hiding behind cars.
Từ trong câu: kill, park, behind, car, hide, people
«Brenton Tarrant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=685319 (bản sửa đổi 10939168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By eight weeks they learn how to kill the animals that they eat.
Từ trong câu: kill, eight, week, learn, animal, eat
«Least weasel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=786373 (bản sửa đổi 10647860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One big event could kill all the frogs that live in one place.
Từ trong câu: kill, big, event, frog, live, place
«Oophaga solanensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1112626 (bản sửa đổi 10400409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“How funny of you to care still,” she said, “when I thought I’d killed it!
Từ trong câu: kill, funny, care, still, think
Phyllis Bottome, A servant of reality. Nguồn: Project Gutenberg #79009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This would make the hair smell good, kill headlice, and help hold the hair in place.
Từ trong câu: kill, smell, make, hair, good, help, hold, place
«High roll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799197 (bản sửa đổi 10672613). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He tried to kill my wife, my two sons and my sister.
Từ trong câu: kill, wife, sister, son, try
«New York firebomb suspect arraigned», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=332635 (bản sửa đổi 4822832). · English Wikinews · CC BY 2.5
The body is a thing that can be hurt or killed.
Từ trong câu: kill, hurt, body, thing
«Human body», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353 (bản sửa đổi 10829875). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When this happens, they can be very difficult to kill off.
Từ trong câu: kill, off, difficult, happen
«Click beetle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=434910 (bản sửa đổi 10897885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has been described as something that "lives only to kill".
Từ trong câu: kill, describe, something, life
«Leshy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=506626 (bản sửa đổi 9755234). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Boys want to kill their fathers and sleep with their mothers.
Từ trong câu: kill, sleep, boy, want, father, mother
«Counseling/Personality class notes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106382 (bản sửa đổi 1960969). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But if you are not careful, the weather can kill you.
Từ trong câu: kill, careful, weather
«Motivation and emotion/Book/2013/Weather and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148449 (bản sửa đổi 2607385). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The only thing she cares about is seeing the pigs killed.
Từ trong câu: kill, pig, thing, care, see
Agatha Christie, Murder at the vicarage. Nguồn: Project Gutenberg #78220. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If a person could not work, they would be killed.
Từ trong câu: kill, person, work
«Ravensbrück concentration camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532742 (bản sửa đổi 10935380). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also said that someone had tried to kill him.
Từ trong câu: kill, someone, try
«Brian Mundubile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280638 (bản sửa đổi 11013436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rode wrote that her husband wants to kill her.
Từ trong câu: kill, husband, ride, write, want
«A Murder of Quality», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=631846 (bản sửa đổi 7552830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was the second woman killed within an hour.
Từ trong câu: kill, hour, second, woman
«Catherine Eddowes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1002258 (bản sửa đổi 8743033). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The first time was against the man he "killed".
Từ trong câu: kill, first, time, man
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/7 Years Ago - Trial Former», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433879 (bản sửa đổi 3928602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
True, do not touch my money or I kill.
Từ trong câu: kill, true, money, touch
«Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123265 (bản sửa đổi 1216441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Also to run off or kill other dogs.
Từ trong câu: kill, off, run, dog
«Perro de Presa Canario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=481835 (bản sửa đổi 10669246). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She said that her family would kill her.
«Dina Ali Lasloom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=582323 (bản sửa đổi 9496893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It rides on its own and kills people.
Từ trong câu: kill, ride, people
«I Bought a Vampire Motorcycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=720161 (bản sửa đổi 8327631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was later killed by the two brothers.
Từ trong câu: kill, brother, late
«Kakyen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1100472 (bản sửa đổi 10989601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of those killed were women and children.
Từ trong câu: kill, woman, child
«Official death toll from Nigerian refugee camp airstrike passes 100», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2806005 (bản sửa đổi 4823441). · English Wikinews · CC BY 2.5
You could go and kill your own grandmother . . .
Từ trong câu: kill, grandmother, go
«A Roller Coaster Ride through Relativity/Simultaneity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294710 (bản sửa đổi 4662398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng kill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- nearly kill1.121 lần
- kill outright411 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kill trong kho câu?
- Kho câu có 2.076 câu có từ kill hoặc các dạng của từ, trích từ 1.676 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 601 câu, rồi Bậc B1 với 444 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kill: Quá khứ đơn (305 câu), Câu phủ định (223 câu), can và could (168 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.