E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “journal”

346 câu thật có từ journal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: journal nghĩa là tạp chí. journal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a daily written record of (usually personal) experiences and observations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ journal

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng journal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scientific journal245 lần
academic journal168 lần
weekly journal162 lần
reviewed journal135 lần
journal vol220 lần
medical journal233 lần
journal des189 lần
international journal203 lần
journal articles192 lần
lab journal74 lần
boston journal130 lần
daily journal206 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ journal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ journal trong kho câu?
Kho câu có 346 câu có từ journal hoặc các dạng của từ, trích từ 301 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ journal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ journal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ journal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ journal: Câu phủ định (29 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.