Câu tiếng Anh có từ “journal”
346 câu thật có từ journal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: journal nghĩa là tạp chí. journal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a daily written record of (usually personal) experiences and observations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ journal
And finally, reading, reading a lot: journals, magazines, books, comic books, whatever but read.
Từ trong câu: journal, finally, read, lot, magazine, book, comic, whatever
«Perspectives in Digital Literacy/Stop Scrolling and Listen to Me», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457669 (bản sửa đổi 4620355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Journals for women which focused on issues like science became popular during this period as well.
Từ trong câu: journal, woman, focus, issue, like, science, become, popular
«Feminism/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46087 (bản sửa đổi 3218659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The physical paper for the book or journal costs something, but the information itself need only be created once.
Từ trong câu: journal, physical, paper, book, cost, something, information, itself
«Ethics and Law in New Media/The Networked World», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323514 (bản sửa đổi 2737666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Why, even in the public journals we read the results of this collection, and I have never heard that the government forbade the Peter-pence."
Từ trong câu: journal, pence, even, public, read, result, collection, never
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other examples of self tracking could include: journaling, screen time, steps, mood tracking, weight and more.
Từ trong câu: include, self, track, screen, journal, example, time, step
«Motivation and emotion/Book/2024/Digital emotion regulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307136 (bản sửa đổi 2722790). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng journal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- scientific journal245 lần
- academic journal168 lần
- weekly journal162 lần
- reviewed journal135 lần
- journal vol220 lần
- medical journal233 lần
- journal des189 lần
- international journal203 lần
- journal articles192 lần
- lab journal74 lần
- boston journal130 lần
- daily journal206 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ journal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ journal trong kho câu?
- Kho câu có 346 câu có từ journal hoặc các dạng của từ, trích từ 301 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ journal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ journal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ journal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ journal: Câu phủ định (29 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.