Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “infinite”

344 câu thật có từ infinite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: infinite nghĩa là vô hạn. infinite là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having no limits or boundaries in time or space or extent or magnitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ infinite

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng infinite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
infinite solenoid428 lần
infinite variety624 lần
infinite tenderness344 lần
infinite pains266 lần
infinite relief352 lần
infinite satisfaction395 lần
infinite number996 lần
infinite dimensional117 lần
infinite wisdom253 lần
infinite mercy286 lần
infinite loop114 lần
infinite amusement165 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ infinite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infinite trong kho câu?
Kho câu có 344 câu có từ infinite hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ infinite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infinite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infinite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infinite: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.