E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indulgence”

156 câu thật có từ indulgence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indulgence nghĩa là sự nuông chiều. indulgence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an inability to resist the gratification of whims and desires. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indulgence

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng indulgence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
self indulgence996 lần
sensual indulgence71 lần
plenary indulgence59 lần
excessive indulgence65 lần
unlimited indulgence43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indulgence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indulgence trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ indulgence hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indulgence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indulgence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indulgence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indulgence: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.