Câu tiếng Anh có từ “indulgence”
143 câu thật có từ indulgence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indulgence nghĩa là sự nuông chiều. indulgence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an inability to resist the gratification of whims and desires. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indulgence
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Indulgences, comforts, even the necessities of life they would willingly surrender.
Từ trong câu: indulgence, willingly, comfort, even, necessity, life, surrender
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The exciting causes are straining during stool, heavy lifting, excessive sexual indulgence or anything that would determine more blood to the testicles.
Từ trong câu: strain, indulgence, excite, exciting, stool, sexual, excessive, cause
Carl Philip McConnell, The practice of osteopathy. Nguồn: Project Gutenberg #75696. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She thought love was the governing principle of the little folks, and that her indulgence would excite love.
Từ trong câu: folk, govern, indulgence, think, love, principle, little, excite
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wished that she would not so unconvincingly pretend that self-indulgence was not what it was.
Từ trong câu: unconvincingly, wish, pretend, self, indulgence
Arnold Bennett, The Roll-Call. Nguồn: Project Gutenberg #12654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To men of ordinary mold this condition would have led to a life of luxurious apathy and sensual indulgence.
Từ trong câu: luxurious, mold, man, ordinary, condition, lead, life, indulgence
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indulgence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indulgence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indulgence trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ indulgence hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indulgence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indulgence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indulgence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indulgence: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.