Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “illuminate”

192 câu thật có từ illuminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: illuminate nghĩa là chiếu sáng. illuminate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make lighter or brighter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ illuminate

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng illuminate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brilliantly illuminate455 lần
brightly illuminate156 lần
dimly illuminate87 lần
splendidly illuminate62 lần
illuminate missals41 lần
faintly illuminate93 lần
illuminate missal38 lần
illuminate manuscripts48 lần
richly illuminate47 lần
beautifully illuminate51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ illuminate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ illuminate trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ illuminate hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ illuminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ illuminate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ illuminate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ illuminate: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.