Câu tiếng Anh có từ “illuminate”
192 câu thật có từ illuminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: illuminate nghĩa là chiếu sáng. illuminate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make lighter or brighter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ illuminate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Whole libraries were destroyed; illuminated books were consigned to the flames as the work of the devil.
Từ trong câu: illuminate, consign, whole, library, destroy, book, flame, work
Arthur Hayden, Chats on Old Silver. Nguồn: Project Gutenberg #58757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Proper illumination is commensurate with the particular functions carried on within the place illuminated.
Từ trong câu: commensurate, proper, particular, function, carry, place, illuminate
J. H. Craven, A text-book on hygiene and pediatrics from a chiropractic standpoint. Nguồn: Project Gutenberg #70951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the Illuminations are on specially decorated trams carry passengers along the promenade and the illuminated area.
Từ trong câu: promenade, specially, decorate, tram, carry, passenger, illuminate, area
«Blackpool tramway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140910 (bản sửa đổi 10935664). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Few, however, of the curiosities of this period drew more attention than the manuscripts in simple scroll or illuminated.
Từ trong câu: scroll, however, curiosity, period, draw, attention, manuscript, simple
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng illuminate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brilliantly illuminate | 455 lần |
| brightly illuminate | 156 lần |
| dimly illuminate | 87 lần |
| splendidly illuminate | 62 lần |
| illuminate missals | 41 lần |
| faintly illuminate | 93 lần |
| illuminate missal | 38 lần |
| illuminate manuscripts | 48 lần |
| richly illuminate | 47 lần |
| beautifully illuminate | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ illuminate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ illuminate trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ illuminate hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ illuminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ illuminate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ illuminate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ illuminate: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.