Câu tiếng Anh có từ “illuminate”
192 câu thật có từ illuminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: illuminate nghĩa là chiếu sáng. illuminate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make lighter or brighter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ illuminate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Far more numerous are his illuminated books and miniatures that have come down to us.
Từ trong câu: illuminate, far, numerous, book, come, down
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The art of illuminating manuscripts was not, as has been supposed, originated by Christianity, though it was brought to perfection under its sway.
Từ trong câu: illuminate, manuscript, originate, art, suppose, though, bring
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is useful, however, in providing the material that will enable the true historian to cast illuminating spotlights upon the centuries that have gone before.
Từ trong câu: illuminate, useful, however, provide, material, enable, true, historian
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That is only a phase--a lurid and illuminating phase in the contest in which we have been called by the mandate of duty and of honor to bear our part.
Từ trong câu: lurid, phase, illuminate, contest, call, duty, honor, bear
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen the snowy turrets of a cumulus illuminated by a burst of sunlight on many an April noon.
Từ trong câu: turret, snowy, see, illuminate, burst, sunlight, many, april
Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From torches to lightbulbs, artificial light has helped illuminate the world.
Từ trong câu: torch, artificial, light, help, illuminate, world
«Lentis/Light pollution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421867 (bản sửa đổi 3796876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng illuminate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brilliantly illuminate | 455 lần |
| brightly illuminate | 156 lần |
| dimly illuminate | 87 lần |
| splendidly illuminate | 62 lần |
| illuminate missals | 41 lần |
| faintly illuminate | 93 lần |
| illuminate missal | 38 lần |
| illuminate manuscripts | 48 lần |
| richly illuminate | 47 lần |
| beautifully illuminate | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ illuminate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ illuminate trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ illuminate hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ illuminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ illuminate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ illuminate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ illuminate: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.