E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diary”

195 câu thật có từ diary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diary nghĩa là nhật ký. diary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a daily written record of (usually personal) experiences and observations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diary

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng diary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
riddle's diary44 lần
pepys diary28 lần
eve's diary21 lần
adam's diary22 lần
lettice's diary19 lần
diary entries23 lần
pepys's diary15 lần
dork diary14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diary trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ diary hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diary gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diary: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.