Câu tiếng Anh có từ “diary”
178 câu thật có từ diary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diary nghĩa là nhật ký. diary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a daily written record of (usually personal) experiences and observations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diary
I think yet, that somewhere in that diary we'll find the record of where her jewels are."
Từ trong câu: diary, think, somewhere, find, record, jewel
Carolyn Wells, The Diamond Pin. Nguồn: Project Gutenberg #35022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As I am not writing a diary of our voyage, I will merely mention its chief incidents.
Từ trong câu: diary, write, voyage, merely, mention, chief, incident
Kathleen Lambert, The Golden South: Memories of Australian Home Life from 1843 to 1888. Nguồn: Project Gutenberg #57484. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This diary, unless it is buried to avoid falling into the hands of the enemy, will continue until the end of the war.
Từ trong câu: diary, unless, bury, avoid, fall, hand, enemy, continue
Joseph S. Smith, Trench Warfare: A Manual for Officers and Men. Nguồn: Project Gutenberg #61519. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The discerning reader will gain all the information necessary by following the "Invisible Diplomat" and author from Berlin to the end of the diary.
Từ trong câu: diplomat, reader, gain, information, necessary, follow, invisible, author
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- riddle's diary44 lần
- pepys diary28 lần
- eve's diary21 lần
- adam's diary22 lần
- lettice's diary19 lần
- diary entries23 lần
- pepys's diary15 lần
- dork diary14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diary trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ diary hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diary gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diary: Quá khứ đơn (41 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.