Câu tiếng Anh có từ “diary”
180 câu thật có từ diary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diary nghĩa là nhật ký. diary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a daily written record of (usually personal) experiences and observations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Of venomous snakes and insects, we also find little or no account in the Doctor's diary.
Từ trong câu: diary, venomous, snake, insect, find, little, account
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The diary of his servant Geoffroi allows historians to correct some of his chronology.
Từ trong câu: chronology, diary, servant, allow, historian, correct
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His manuscript diary is still extant, a copy being in the possession of the writer.
Từ trong câu: extant, manuscript, diary, still, copy, possession, writer
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This can be done using mindfulness practices, such as mediation and gratitude diaries.
Từ trong câu: mediation, gratitude, use, practice, diary
«Motivation and emotion/Book/2019/Emotional authenticity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252417 (bản sửa đổi 2336703). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But we should like to have seen his evidence of the second battle of Assunpink, for Hull, in his diary, mentions nothing of it.
Từ trong câu: hull, like, see, evidence, second, battle, diary, mention
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| riddle's diary | 44 lần |
| pepys diary | 28 lần |
| eve's diary | 21 lần |
| adam's diary | 22 lần |
| lettice's diary | 19 lần |
| diary entries | 23 lần |
| pepys's diary | 15 lần |
| dork diary | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diary trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ diary hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diary gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diary: Quá khứ đơn (42 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.