E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “desperate”

303 câu thật có từ desperate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: desperate nghĩa là tuyệt vọng. desperate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: arising from or marked by despair or loss of hope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ desperate

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng desperate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
desperate effort1.768 lần
desperate struggle1.155 lần
desperate efforts669 lần
desperate resistance498 lần
desperate attempt664 lần
desperate resolution345 lần
desperate conflict257 lần
desperate resolve194 lần
desperate fight498 lần
desperate straits144 lần
desperate expedient134 lần
desperate enterprise169 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ desperate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desperate trong kho câu?
Kho câu có 303 câu có từ desperate hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ desperate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desperate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desperate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desperate: Quá khứ đơn (64 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.