Câu tiếng Anh có từ “desperate”
396 câu thật có từ desperate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: desperate nghĩa là tuyệt vọng. desperate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: arising from or marked by despair or loss of hope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ desperate
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Từ hay đi cùng desperate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| desperate effort | 1.768 lần |
| desperate struggle | 1.155 lần |
| desperate efforts | 669 lần |
| desperate resistance | 498 lần |
| desperate attempt | 664 lần |
| desperate resolution | 345 lần |
| desperate conflict | 257 lần |
| desperate resolve | 194 lần |
| desperate fight | 498 lần |
| desperate straits | 144 lần |
| desperate expedient | 134 lần |
| desperate enterprise | 169 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ desperate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desperate trong kho câu?
- Kho câu có 396 câu có từ desperate hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ desperate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desperate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desperate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desperate: Quá khứ đơn (95 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu), Câu phủ định (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.