E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crow”

212 câu thật có từ crow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crow nghĩa là con quạ. crow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: black birds having a raucous call. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crow

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng crow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cock crow508 lần
carrion crow270 lần
crow killer237 lần
crow flies400 lần
jim crow669 lần
scare crow150 lần
hooded crow68 lần
crow wing156 lần
craney crow44 lần
crow laws198 lần
crow bar150 lần
cocks crow47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crow trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ crow hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crow: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.