Câu tiếng Anh có từ “crow”
233 câu thật có từ crow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crow nghĩa là con quạ. crow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: black birds having a raucous call. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crow
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Baby can laugh in your face, and crow in your ears, and make you feel so happy.
Từ trong câu: crow, baby, laugh, face, ear, make, feel, happy
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These crows can also be tamed to be around humans.
Từ trong câu: crow, around, human
«American crow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=728920 (bản sửa đổi 9503095). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He couldn't sing by himself any more than a crow, but he's got those sixths of his down to a hair.
Từ trong câu: crow, sing, himself, get, down, hair
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once the crow had beautiful silver or snowy white feathers and could speak to humans.
Từ trong câu: snowy, crow, once, beautiful, silver, white, feather, speak
«Corvus (constellation)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283418 (bản sửa đổi 10095223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Kongyamba noticed this, but before he could eat his own food, crows descended and consumed it.
Từ trong câu: descend, crow, notice, eat, food, consume
«Lei Langba (Khamba Thoibi)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203420 (bản sửa đổi 10941668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But crow and parrot are alike in this; they can only utter words that they have been taught.
Từ trong câu: parrot, crow, alike, utter, word, teach
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She could crow her mind abroad!
Từ trong câu: abroad, crow, mind
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The late morning was so still that they could hear an occasional distant cock-crow.
Từ trong câu: distant, occasional, crow, late, morning, still, hear
Kathleen Thompson Norris, The black Flemings. Nguồn: Project Gutenberg #71929. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I was now on a level with the crow colony, and could see into their nests.
Từ trong câu: level, nest, crow, colony, now, see
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For example they could find out that the crows` genes determine that the only colour they can have is black.
Từ trong câu: gene, example, find, out, crow, determine, color, black
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Decision Making and Reasoning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73675 (bản sửa đổi 4515863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Why, I cannot but think," retorted he of the wistful countenance, "that Guy Faux, that poor fluttering annual scare-crow of straw and rags, is an ill-used gentleman.
Từ trong câu: wistful, can, think, guy, poor, annual, scare, crow
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crow trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ crow hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crow: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.