Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crow”

233 câu thật có từ crow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crow nghĩa là con quạ. crow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: black birds having a raucous call. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crow

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • On the western wall there is a crow relaxing on a tree.

    Từ trong câu: crow, western, wall, relax, tree

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Storming the Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426822 (bản sửa đổi 3869736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There were one hundred and twenty lodges, about one thousand Crows, about two thousand dogs and as many ponies.

    Từ trong câu: crow, hundred, twenty, lodge, thousand, dog, many

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a great deal of excitement in his Crow village as he rolled out from under his buffalo robe.

    Từ trong câu: crow, great, deal, excitement, village, roll, out

    Theodore Whitson Ressler, Treasury of American Indian Tales. Nguồn: Project Gutenberg #62855. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two brutes knew that there was food in the place called Paxil, where these creatures were, the Coyote and the Crow by name.

    Từ trong câu: crow, know, food, place, call, creature, name

    Hartley Burr Alexander, The Mythology of All Races, Vol. 11: Latin-American. Nguồn: Project Gutenberg #58359. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was the earl, perched like a crow, on the boughs of an old thorn-bush that grows at the top of the wall.

    Từ trong câu: top, crow, like, old, bush, grow, wall

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Between the Owls and the Crows there is lifelong enmity.

    Từ trong câu: lifelong, owl, crow

    Myrtle Reed, The Book of Clever Beasts: Studies in Unnatural History. Nguồn: Project Gutenberg #53812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a scolding from crows that were captured that had not been captured initially.

    Từ trong câu: capture, initially, scold, crow

    «Observational learning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=793625 (bản sửa đổi 10992086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was no more singing, all listened now; and again came a death-screech and again a crow.

    Từ trong câu: again, singing, now, more, come, sing, listen, there

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cock crow508 lần
carrion crow270 lần
crow killer237 lần
crow flies400 lần
jim crow669 lần
scare crow150 lần
hooded crow68 lần
crow wing156 lần
craney crow44 lần
crow laws198 lần
crow bar150 lần
cocks crow47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crow trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ crow hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crow: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.