Câu tiếng Anh có từ “crow”
182 câu thật có từ crow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crow nghĩa là con quạ. crow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: black birds having a raucous call. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crow
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"Crow, crow, get out of my sight, Or else I'll eat thy liver and lights."
Từ trong câu: crow, liver, get, out, sight, else, eat, light
Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 91, July 26, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37778. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Crows will eat just about anything from insects to invertebrates to meat.
Từ trong câu: crow, eat, anything, insect, meat
«Crow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263839 (bản sửa đổi 11014375). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The wall built round the garden will not shut out the crows.
Từ trong câu: crow, wall, build, round, garden, shut, out
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Along with crows, jays will also watch a person planting seed crops and afterwards dig up and eat the seeds.
Từ trong câu: crow, watch, person, plant, seed, crop, afterward, dig
«Blue jay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220742 (bản sửa đổi 10393619). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mixing seed corn with tar so as to coat it will prevent crows from pulling it up at planting time.
Từ trong câu: crow, mix, seed, corn, coat, prevent, pull, up
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, I hope Carl will set up a few crows some day, just to give a little color to the name.
Từ trong câu: crow, well, hope, set, up, day, give, little
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You see him before he does you, and he'll swear that he was out after the crows that's bin pullin' up his corn.
Từ trong câu: crow, bin, see, swear, out, up, corn
John McElroy, Si Klegg, Complete, Books 1-6. Nguồn: Project Gutenberg #57334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Matthew writes, “Peter remembered the words of Jesus who had said to him, ‘Before the rooster crows, you will deny me three times.’
Ma-thi-ơ viết: “Phi-e-rơ nhớ lại lời Đức Chúa Giê-su đã nói với mình: ‘Trước khi gà gáy, ngươi sẽ chối ta ba lần.’
Từ trong câu: before, crow, write, remember, word, deny, time
«Biblical Studies (NT)/III. The Twelve Apostles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84770 (bản sửa đổi 2795120). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For a rouble the engineer will gulp down a whole pot of mustard and crow like a cock.
Để có một đồng rúp, người kỹ sư sẽ nốc cả một hũ mù tạt và gáy như gà trống.
Từ trong câu: mustard, gulp, engineer, down, whole, pot, crow, like
Anton Pavlovich Chekhov, The Schoolmaster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13412. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crow trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ crow hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crow: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.