Câu tiếng Anh có từ “crow”
182 câu thật có từ crow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crow nghĩa là con quạ. crow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: black birds having a raucous call. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crow
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The Swallow and the Crow had an argument one day about their plumage.
Từ trong câu: plumage, swallow, crow, argument, day
621? BCE-565? BCE Aesop, The Aesop for Children With pictures by Milo Winter. Nguồn: Project Gutenberg #19994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They also tame crows, which are fed from the hand, as well as hawks and magpies.
Từ trong câu: magpie, tame, crow, feed, hand, well, hawk
Henry W. Henshaw, Animal Carvings from Mounds of the Mississippi Valley Second Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1880-81, Government Printing Office, Washington, 1883, pages 117-166. Nguồn: Project Gutenberg #18184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Magpies are birds in the crow family, Corvidae.
Từ trong câu: magpie, bird, crow, family
«Magpie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69067 (bản sửa đổi 9583683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He appeared to Maia to be some kind of crow or raven, but she disliked his rather patronising tone.
Từ trong câu: patronising, appear, kind, crow, dislike, rather, patronise, tone
Mrs. Molesworth, Christmas-Tree Land. Nguồn: Project Gutenberg #39375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This pulling must have been done from sheer malice on the part of the crows.
Từ trong câu: malice, pull, sheer, part, crow
Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Castle eyed Scattergood venomously, found him a hard man to crow over.
Từ trong câu: venomously, castle, eye, find, hard, man, crow
Clarence Budington Kelland, Scattergood Baines. Nguồn: Project Gutenberg #13307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Data obtained from this analysis have been correlated with field observations on crows and habitat changes.
Từ trong câu: habitat, correlate, data, obtain, analysis, field, observation, crow
Dwight R. Platt, Food of the Crow, Corvus brachyrhynchos Brehm, in South-central Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #33545. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We stole up to them so skilfully and cautiously that we did not touch a corpse and did not scare one single crow.
Từ trong câu: skilfully, steal, up, touch, corpse, scare, single, crow
Leonid Andreyev, The red laugh: fragments of a discovered manuscript. Nguồn: Project Gutenberg #62460. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crow trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ crow hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crow: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.