E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crow”

182 câu thật có từ crow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crow nghĩa là con quạ. crow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: black birds having a raucous call. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Then the people began to ask about the oil, and all stepped up to the crow in turn, and he put it on their eyes.

    Từ trong câu: crow, people, begin, ask, oil, step, up, turn

    Renée Coudert [Adapter] Riggs, Animal Stories from Eskimo Land Adapted from the Original Eskimo Stories Collected by Dr. Daniel S. Neuman. Nguồn: Project Gutenberg #61875. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cock crow508 lần
  • carrion crow270 lần
  • crow killer237 lần
  • crow flies400 lần
  • jim crow669 lần
  • scare crow150 lần
  • hooded crow68 lần
  • crow wing156 lần
  • craney crow44 lần
  • crow laws198 lần
  • crow bar150 lần
  • cocks crow47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crow trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ crow hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crow: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.